|
Stt
|
Chỉ tiêu
|
Báo cáo 79- BC/ĐU ngày 08/12/2025 của Đảng ủy UBND tỉnh
|
Công văn 8937/ UBND-TH ngày 12/12/2025 của UBND tỉnh
|
QĐ 1164/QĐ-UBND ngày 18/12/2025 của UBND phường
|
NQ 74/NQ-HĐND ngày 19/12/2025 của HĐND tỉnh Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2026
|
KH 788/KH-UBND ngày 13/01/2026 của UBND tỉnh Khánh Hòa giao chỉ tiêu phát triển đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội
đến năm 2030
|
QĐ 101/QĐ-UBND ngày 11/01/2026 của UBND tỉnh về giao chỉ tiêu phát triển giáo dục và đào tạo năm học 2026-2027 |
QĐ 199/QĐ-UBND ngày 20/01/2026 của UBND tỉnh Khánh hòa |
QĐ 313/QĐ-UBND ngày 26/01/2026 về Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội cho các xã, phường
thuộc lĩnh vực y tế năm 2026 |
|
1
|
Tỷ lệ lao động qua đào tạo
|
đạt 81,5%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo theo chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2026-2030
|
đạt 1-1,5%
|
|
|
đạt 1-1,5%.
|
|
|
|
|
|
3
|
Số bác sĩ/10.000 dân
|
đạt 12,5 bác sĩ;
|
|
|
đạt 12,5 bác sĩ.
|
|
|
|
|
|
4
|
Số giường bệnh/10.000 dân
|
đạt 37,5 giường bệnh.
|
|
|
đạt 37,5 giường bệnh.
|
|
|
|
|
|
5
|
Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế - Giao chung Xã, phường
|
đạt 96,5%
|
|
|
đạt 96,5%.
|
|
|
|
|
|
6
|
Tỷ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị khoảng
|
dưới 3%.
|
|
|
dưới 3%.
|
|
|
|
|
|
7
|
Xã miền núi
|
|
Không
|
|
|
|
|
|
|
| 8 |
Hộ nghèo, cận nghèo 2026 |
|
|
281 hộ/1.029 khẩu, trong đó: hộ nghèo 24 hộ/65
khẩu; hộ cận nghèo 257/964 khẩu |
|
|
|
|
|
| 9 |
Tốc độ tăng năng suất lao động đạt |
|
|
|
9,8% |
|
|
|
|
| 10 |
Tỷ lệ lao động có bằng cấp, chứng chỉ |
|
|
|
đạt 33,5%. |
|
|
|
|
| 11 |
Phấn đấu năm 2026, giáo viên các cấp đạt chuẩn trình độ đào tạo theo quy định
tại Luật Giáo dục 2019 |
|
|
|
. đạt tỷ lệ 98%; |
|
|
|
|
| 12 |
Tỷ lệ phòng học kiên cố |
|
|
|
đạt 96%;
|
|
|
|
|
| 13 |
Có 70,7% trường công lập đạt chuẩn
quốc gia (trong đó 64,8% trường mầm non công lập và 73,2% trường phổ thông
đạt chuẩn quốc gia). |
|
|
|
X |
|
|
|
|
| 14 |
BHXH bắt buộc |
|
|
|
|
1..878 |
|
|
|
| 15 |
BHXH tự nguyện |
|
|
|
|
703 |
|
|
|
| 16 |
Mầm non |
|
|
|
|
|
x |
|
|
| - |
Nhóm trẻ |
|
|
|
|
|
1 (Công lập: 0) |
|
|
| - |
Số trẻ |
|
|
|
|
|
19 (Công lập :0 ) |
|
|
| - |
Lớp MG |
|
|
|
|
|
22 (Công lập: 18) |
|
|
| - |
Số học sinh MG |
|
|
|
|
|
1.494 (Công lập: 788) |
|
|
| 17 |
Tiểu học |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - |
Lớp |
|
|
|
|
|
66 |
|
|
| - |
Số học sinh |
|
|
|
|
|
2.409 |
|
|
| - |
Trong
đó:
Tuyển
mới
lớp 1 |
|
|
|
|
|
630 |
|
|
| 18 |
THCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - |
Lớp |
|
|
|
|
|
24 |
|
|
| - |
Trong
đó
lớp
DTNT |
|
|
|
|
|
0 |
|
|
| - |
Số học sinh |
|
|
|
|
|
890 |
|
|
| - |
Trong
đó
HS
DTNT |
|
|
|
|
|
0 |
|
|
| - |
Trong
đó,
tuyển
mới
lớp 6 |
|
|
|
|
|
224 |
|
|
| - |
Trong
đó,
tuyển
mới
lớp 6
DTNT |
|
|
|
|
|
0 |
|
|
| 19 |
Tỷ lệ trường công lập đạt chuẩn quốc gia |
|
|
|
|
|
70,70% |
|
|
| 20 |
Tỷ lệ lao động qua đào tạo |
|
|
|
|
|
81,50% |
|
|
| - |
Trong đó, tỷ lệ lao động có bằng cấp, chứng chỉ |
|
|
|
|
|
33,50% |
|
|
| 21 |
Phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi,
thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi;
xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 – 2030 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa |
|
|
|
|
|
|
Phường Ba Ngòi: có 01 TDP Giải Phóng là Thôn thuộc vùng DTTS |
|
| |
Y tế |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Mức
tăng tỷ
suất sinh
so với
năm
2025 (‰)-Giao Ba Ngòi
( Quy mô
Dân số
theo số liệu
thống kê
(người) : 26,239)
|
|
|
|
|
|
|
|
0,40 |
| |
Tỷ lệ dân
số tham
gia BHYT
(%)- Giao Ba Ngòi |
|
|
|
|
|
|
|
93,0 % |
| |
Tỷ lệ trạm
y tế xã,
phường có
bác sỹ làm
việc (%)- Giao Ba Ngòi |
|
|
|
|
|
|
|
100% |
| |
Tỷ lệ xã
đạt tiêu chí
quốc gia về
y tế (%)- Giao Ba Ngòi |
|
|
|
|
|
|
|
100% |
| |
Tỷ suất tử
vong trẻ
em dưới 1
tuổi (%)- Giao Ba Ngòi |
|
|
|
|
|
|
|
<2,0 % |
| |
Tỷ lệ tử
vong của
trẻ em
dưới 5
tuổi (%)-Giao Ba Ngòi |
|
|
|
|
|
|
|
<3,0 % |
| |
Tỷ lệ trẻ
em dưới 5
tuổi suy
dinh
dưỡng thể
nhẹ cân
(cân nặng
theo tuổi)
(%) Giao Ba Ngòi |
|
|
|
|
|
|
|
4,5 % |
| |
Tỷ lệ trẻ
em dưới 5
tuổi suy
dinh
dưỡng thể
thấp còi
(chiều cao
theo tuổi)
(%) Giao Ba Ngòi |
|
|
|
|
|
|
|
5,0 % |